Đăng ký
Vui lòng nhập các thông tin cần thiết
Vui lòng nhập các thông tin cần thiết
Vui lòng nhập các thông tin cần thiết
Ngày xuất bản: 2025-09-30 TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. American Academy of Orthopaedic Surgeons (2007). Clinical practice guideline on the diagnosis of carpal tunnel syndrome, Rosemont: AAOS.
2. Kasdan ML. (2000). Complications of endoscopic and open carpal tunnel release. J Hand Surg [Am] 2000, 25: 185.
3. Duncan S.F.M, Kakinoki R (2017). Carpal tunnel syndrome and related median neuropathies, Springer International Publishing.
4. Trần Trung Dũng và cộng sự (2017), Intratunnel Pressure Measurement in Patients with Carpal Tunnel Syndrome in Vietnam, Journal of Neurology, Neurological science and disorders, 3(1), 053 - 055.
5. Phạm Văn Toàn (2012). Đánh giá kết quả phẫu thuật hội chứng ống cổ tay bằng phương pháp kinh điển tại Bệnh viện Cam Ranh từ tháng 4/2008 - 4/2001, Y học Việt Nam, 393, 115 - 118..
6. Trần Quyết, Trần Trung Dũng, Ma Ngọc Thành (2017). Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng ống cổ tay kinh nghiệm qua 100 trường hợp, Y học thực hành, 10(1059), 11 - 14.
7. Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Thị Hồng Phấn, Lê Thị Thu Hường (2018). Hiệu quả lâm sàng sau tiêm corticosteroid tại chỗ trong điều trị hội chứng ống cổ tay, Tạp chí nghiên cứu y học, 112(3), 68-74
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bilezikian JP, Bandeira L, Khan A, Cusano NE. Hyperparathyroidism. Lancet Lond Engl. 2018 Jan 13;391(10116):168–78.
2. Lew JI, Solorzano CC (2009). Surgical management of primary hyperparathyroidism: state of the art. Surg Clin North Am. 2009 Oct;89(5):1205–25.
3. Wilhelm SM, Wang TS, Ruan DT, Lee JA, Asa SL, Duh QY, et al. (2016). The American Association of Endocrine Surgeons Guidelines for Definitive Management of Primary Hyperparathyroidism. JAMA Surg. 2016 Oct 1;151(10):959–68.
4. Khan AA, Hanley DA, Rizzoli R, Bollerslev J, Young JEM, Rejnmark L, et al. (2017). Primary hyperparathyroidism: review and recommendations on evaluation, diagnosis, and management. A Canadian and international consensus.
Osteoporos Int J Establ Result Coop Eur Found Osteoporos Natl Osteoporos Found USA. 2017 Jan;28(1):1–19.
5. Fraser WD. Hyperparathyroidism (2009). Lancet Lond Engl. 2009 July 11;374(9684):145–58.
6. Walker MD, Silverberg SJ. (2018). Primary hyperparathyroidism. Nat Rev Endocrinol. 2018 Feb;14(2):115–25.
7. Silverberg SJ, Clarke BL, Peacock M, Bandeira F, Boutroy S, Cusano NE, et al. (2014). Current issues in the presentation of asymptomatic primary hyperparathyroidism: proceedings of the Fourth International Workshop. J Clin Endocrinol Metab. 2014 Oct;99(10):3580–94.
8. Yeh MW, Ituarte PHG, Zhou HC, Nishimoto S, Liu ILA, Harari A, et al. (2013). Incidence and prevalence of primary hyperparathyroidism in a racially mixed population. J Clin Endocrinol Metab. 2013 Mar;98(3):1122–9.
9. Palazzo FF, Delbridge LW. (2004). Minimal-access/minimally invasive parathyroidectomy for primary hyperparathyroidism. Surg Clin North Am. 2004 June;84(3):717–34.
10. Udelsman R, Lin Z, Donovan P. (2011). The superiority of minimally invasive parathyroidectomy based on 1650 consecutive patients with primary hyperparathyroidism. Ann Surg. 2011 Mar;253(3):585–91
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Nguyễn Thị Xuyên, Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Mai Hồng (2016), Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh cơ xương khớp. Nhà xuất bản Y học, 145-149.
2. Binder A.I. (2007). Cervical spondylosis and neck pain. BMJ, 334(7592), 527- 531.
3. S. Safiri et al., (2027). “Global, regional, and national burden of neck pain in the general population, 1990-2017: systematic analysis of the Global Burden of Disease Study 2017,” (in eng), Bmj, vol. 368, p. m791, Mar 26 2020, doi: 10.1136/bmj.m.
4. Nguyễn Thị Ngọc Lan (2010). Bệnh học cơ xương khớp nội khoa, Nhà xuất bản Y học, hà nội,140-153, 350-351.
5. Hồ Hữu Lương (2006). Thoái hóa cột sống cổ và Thoát vị đĩa đệm, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội,7-32, 53-59, 60-61, 92-96.
6. Khoa Y Học Cổ Truyền, Trường Đại Học Y Hà Nội (2012). Bệnh học nội khoa y học cổ truyền, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 149-155, 152-156.
7. Bộ y tế, Cục quản lý khám chữa bệnh (2016). Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh cơ xương khớp, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội,145-153.
8. Đỗ Duy Hùng (2020), Đánh giá kết quả của phương pháp xoa bóp bấm huyệt, điện châm kết hợp điện xung điều trị bệnh đau dây thần kinh tọa, Học viện Y dược Cổ truyền Việt Nam, Hà Nội, luận văn cao học.
9. Hoàng Bảo Châu (2010). Nội khoa y học cổ truyền, Nhà xuất bản Thời Đại, Hà Nội,528-538.
10. Lê Ngọc Sơn, Lê Thành Xuân, Nguyễn Thị Thu Hiền (2023), “Đánh giá tác dụng của điện châm, xoa bóp bấm huyệt kết hợp bài tập vận động Nguyễn Văn Hưởng trong điều trị đai vai gáu do thoái hóa cột sống cổ”, Tạp chí Y học Việt Nam, tập 523(1), tr233-237.
11. Nguyễn Thị Thắm (2008), Đánh giá hiệu quả điều trị đau cổ vai gáy trong thoái hóa cột sống cổ bằng một số phương pháp vật lý kết hợp vận động trị liệu, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội, 34-56.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. World Health Organization (2019). Pneumonia in children. WHO website. Published 2019. Accessed July 19, 2025.
2. WHO (2013). Pneumonia Guidelines for the management of common childhood illnesses. In: Evidence for Technical Update of Pocket Book Recommendations.; 2013:76-90.
3. Bộ Y tế (2017). Hướng dẫn thực hành kỹ thuật xét nghiệm Vi sinh lâm sàng. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.
4. Quách Ngọc Ngân và Phạm Thị Minh Hồng (2014). Đặc điểm lâm sàng, vi sinh của viêm phổi cộng đồng cộng đồng ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh;18(1):294-300.
5. Nguyễn Thành Nhôm và cộng sự (2015). Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố liên quan đến viêm phổi nặng ở trẻ em từ 2 tháng đến 5 tuổi tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long. Kỷ yếu các đề tài nghiên cứu khoa học Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long. Published online:1-10
6. Hoàng Tiến Lợi (2022), Tính nhạy cảm kháng sinh và kết quả điều trị viêm phổi do phế cầu tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội
7. Quyệt NĐ, Tuấn TĐ, Phúc BQ (2021), Tình hình đề kháng kháng sinh của phế cầu và kết quả điều trị viêm phổi do phế cầu ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung Ương, Tạp chí Nghiên cứu và Thực hành Nhi khoa. 31 tháng 8 năm 2021.
8. Cristiana MC. Nascimento Carvalho, Heonỉ Rotha(2002). Childhood pneumonia; clinical aspects associated with hospitalization or death, Braz J Infec Dis.1(6).
10. Trần Quang Khải(2021),Tỷlệ phân lập, đềkháng kháng sinh của Streptococcus pneumoniae gây viêm phổi nặng ở trẻ em Cần Thơ. Tạp chí Nghiên cứu y học 145(9) - 2021: p. 229-239.
11. Lee, J.K., et al. (2017), Changes in the Serotype Distribution among Antibiotic Resistant Carriage Streptococcus pneumoniae Isolates in Children after the Introduction of the Extended-Valency Pneumococcal Conjugate Vaccine. J Korean Med Sci. 32(9): p. 1431-1439.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Đặng Hoàng Anh (2009). Nghiên cứu điều trị đứt dây chằng chéo trước khớp gối bằng phẫu thuật nội soi sử dụng gân cơ bán gân và gân cơ thon. In: Luận Án Tiến Sỹ. Học viện Quân Y; 2009.
2. Lê Văn Mười và Cộng Sự (2015). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước sử dụng gân bán gân bằng kỹ thuật all inside tại bệnh viện Đà nẵng. Tạp Chí Hội Nghị Chấn Thương Chỉnh Hình Việt Nam. Published online 2015:105-110.
3. Nguyễn Mạnh Khánh (2015). Kết quả bước đầu nội soi tái tạo dây chằng chéo trước với kĩ thuật tất cả bên trong. In: Tạp Chí Y Học Việt Nam. ; 2015:10(2),136-140.
4. Phạm Ngọc Trưởng (2013). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước kỹ thuật hai bó bốn đường hầm. In: Luận Văn Thạc Sĩ y Học. Học viện Quân Y; 2013.
5. Tăng Hà Nam Anh (2013). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước sử dụng gân Hamstring bằng kĩ thuật All inside. In: Tạp chí hội nghị chấn thương chỉnh hình Việt Nam; 2013:109-114.
6. Trần Quốc Lâm (2018). Nghiên cứu giải phẫu và đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật một bó tất cả bên trong. In: Luận Án Tiến Sĩ Y Học. Trường Đại Học Y Hà Nội; 2018.
7. Trần Trung Dũng (2011). Nghiên cứu sử dụng mảnh ghép đồng loại bảo quản lạnh sâu tạo hình dây chằng chéo trước khớp gối qua nội soi. In: Luận Án Tiến Sỹ y Học. Trường Đại Học Y Hà Nội; 2011.
8. Trương Trí Hữu, Bùi Văn Đức, Nguyễn Văn Quang. Đánh giá kết quả phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước bằng mảnh ghép bốn dải cơ thon-cơ bán gân qua nội soi. In: Tạp Chí Y Học TP Hồ Chí Minh. ; 2007:11(2),116-121.
9. Muneta T, Koga H, Mochizuki T, et al. A prospective randomized study of 4-strand semitendinosus tendon anterior cruciate ligament reconstruction comparing single-bundle and double-bundle techniques. Arthrosc J Arthrosc Relat Surg Off Publ Arthrosc Assoc N Am Int Arthrosc Assoc. 2007;23(6):618-628. doi:10.1016/j.arthro.2007.04.010
10. Saito K, Hatayama K, Terauchi M, Hagiwara K, Higuchi H, Takagishi K. Clinical Outcomes After Anatomic Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction: Comparison of Extreme Knee Hyperextension and Normal to Mild Knee Hyperextension. Arthrosc J Arthrosc Relat Surg Off Publ Arthrosc Assoc N Am Int Arthrosc Assoc. 2015;31(7):1310-1317. doi:10.1016/j.arthro.2015.01.022
11. Yagi M, Kuroda R, Nagamune K, Yoshiya S, Kurosaka M.(2007). Double-bundle ACL reconstruction can improve rotational stability. Clin Orthop. 2007;454:100-107. doi:10.1097/BLO.0b013e31802ba45c
12. Yasuda K, Kondo E, Ichiyama H, Tanabe Y, Tohyama H. (2006). Clinical evaluation of anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction procedure using hamstring tendon grafts: comparisons among 3 different procedures. Arthrosc J Arthrosc Relat Surg Off Publ Arthrosc Assoc N Am Int Arthrosc Assoc. 2006;22(3):240-251. doi:10.1016/j.arthro.2005.12.017
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Https://go.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam -fact-sheet.pdf.
2. BYT (2016). Quyết định phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về dự phòng và kiểm soát ung thư cổ tử cung giai đoạn 2016-2025-phê duyệt kèm theo quyết định số 5240/QĐ-BYT. Hà Nội, 2016.
3. Sherwani, r.k., et al. (2007), Conventional Pap smear and liquid based cytology for cervical cancer screening-a comparative study. Journal of cytology, 2007. 24(4): p. 167-172.
4. Thái, b.t., et al. (2023), Đánh giá kết quả thực hiện xét nghiệm phiến đồ cổ tử cung-âm đạo bằng hai kỹ thuật nhuộm Thinpas và Pap smear thông thường tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Tạp chí Y học Việt Nam, 2023. 528(1).
5. Mão, n.v. and n.q.Trân (2024). sàng lọc các tổn thương tiền ung thư và ung thư cổ tử cung bằng phương pháp tế bào học chất lỏng tại Bệnh viện Trường Đại học Y-Dược Huế. Tạp chí Y dược Huế, 2024. 14(7): p. 80-80.
6. Liên, t.t.k., n.k. Đồng, and n.t. (2022). Nhung, đối chiếu kết quả sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng phương pháp phết lam truyền thống và phương pháp tế bào học chất lỏng. Tạp chí Y học Việt Nam, 2022. 520(2).
7. Huy, n.v.q., t.q.v.đ.c. Thuận, and c.n. Thành, (2013). Sàng lọc tổn thương tiền ung thư và ung thư cổ tử cung bằng xét nghiệm tế bào cổ tử cung. Tạp chí phụ sản, 2013. 11(1): p. 50-59.
8. Nguyễn Trung Kiên (2021). Nghiên cứu các phương pháp phát hiện và điều trị tiền ung thư cổ tử cung tại 24 xã vùng nông thôn tỉnh Thái Bình.(ngày công bố: 23/06/2021). 2021.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Parthan A, Evans CJ, Le K (2006). Chronic low back pain: epidemiology, economic burden and patient-reported outcomes in the USA. Expert Rev Pharmacoecon Outcomes Res. 2006;6(3):359-369.
2. Nguyễn Thị Ngọc Lan (2008). “Đau cột sống thắt lưng và đau thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm”. Bệnh học Nội khoa. NXB Y học, tập 2, 343- 354.
3. Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Vinh Quốc (2021). Tác dụng điều trị đau thắt lưng do thoái hóa cột sống bằng điện châm kết hợp siêu âm điều trị. Tạp chí Y học Việt Nam. 2021;504(1).
4. Dworkin RH, Turk DC, Wyrwich KW, et al. (2008). Interpreting the clinical importance of treatment outcomes in chronic pain clinical trials: IMMPACT recommendations. J Pain. 2008;9(2):105-121.
5. Comachio J, Oliveira CC, Silva IFR, et al. (2020). Effectiveness of manual and electrical acupuncture for chronic non-specific low back pain: a randomized controlled trial. J Acupunct Meridian Stud. 2020;13(3):87- 93.
6. Ebadi S, Henschke N, Nakhostin Ansari N, Fallah E, van Tulder MW. (2020). Therapeutic ultrasound for chronic low-back pain. Cochrane Database Syst Rev. 2020;7(7):CD009169.
7. Meng X, Lao L, Zhao B, et al. (2022). Comparative effectiveness of electroacupuncture VS physiotherapy in treating chronic LBP: A randomized controlled trial. Front Neurol. 2022;13:945210.
